Thi công công trình
A. ĐƠN GIÁ

I. Thiết kế kiến trúc nhà ở:

1. Bảng đơn giá thiết kế kiến trúc Nhà ở (đv tính ngàn vnđ/m2 sàn):

STT

Thể loại công trình

Đơn giá (ngàn vnđ/m2 sàn)

Gói TK số 1

Gói TK số 2

Gói TK số 3

Gói TK số 4

1

Nhà lô phố 1 mặt tiền

60

120

160

235

2

Nhà lô phố 2 mặt tiền

70

135

180

255

3

Nhà lô phố 3 mặt tiền

75

150

190

280

4

Biệt thự song lập

90

170

220

310

5

Biệt thự đơn lập

110

190

245

350

 

  • Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn (S) >200m2
  • Với các trường hợp S < 200 m2, đơn giá trên phải nhân với hệ số từ 1,1 đến 1,5 tùy thuộc vào tổng diện tích sàn.
  • Giá trị từng gói thiết kế phụ thuộc độ chi tiết của hồ sơ thiết kế (xem bảng danh mục hồ sơ thiết kế đầy đủ).
  • Nếu chủ nhà có yêu cầu đặc biệt, đơn giá theo thỏa thuận giữa hai bên, tùy thuộc vào tình hình cụ thể của từng công trình.

 

2. Cách tính Diện tích sàn:


  • Phần diện tích có mái che, tính 100% diện tích
  • Phần diện tích không có mái che, tính 50% diện tích
  • Phần cầu thang, tính 150% diện tích
  • Phần diện tích lợp gói, tính 150% diện tích

 

3. Bảng danh mục hồ sơ thiết kế đầy đủ


BẢNG DANH MỤC HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐẦY ĐỦ

STT

Danh mục hồ sơ

Nội dung hồ sơ

Hồ sơ từng Gói thiết kế

Gói 1

Gói 2

Gói 3

Gói 4

1

Hồ sơ xin phép xây dựng

Bao gồm 02 bộ hồ sơ thiết kế xin phép xây dựng theo quy định+chứng chỉ hành nghề+đăng ký kinh doanh

x

x

x

2

Hồ sơ Ảnh phối cảnh 3D công trình

Ảnh phối cảnh ngoại thất công trình

x

x

x

3

Hồ sơ bản vẽ kiến trúc (Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt công trình)

+ Bản vẽ mặt bằng thiết kế kỹ thuật thi công các tầng

+ Bản vẽ mặt đứng, mặt cắt chi tiết triển khai.

x

x

x

x

4

Hồ sơ bản vẽ kiến trúc mở rộng

+ Mặt bằng tường xây

+ Mặt bằng trần giả.
+ Mặt bằng ốp,lát sàn

+Mặt bằng chi tiết bố trí đồ nội thất.

x

x

5

Hồ sơ chi tiết cấu tạo

+Bản vẽ chi tiết cấu tạo Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các chi tiết khác của công trình.

x

x

x

x

6

Hồ sơ nội thất

+ Ảnh phối cảnh 3D nội thất công trình (phòng khách, bếp, ăn, ngủ v v…)

+ Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà.

x

7

Hồ sơ chi tiết nội thất

+ Triển khai chi tiết các thiết bị nội thất: giường, tủ, bàn, ghế…
+ Triển khai các chi tiết trang trí các mảng tường, bể cảnh...

x

8

Thiết kế cảnh quan sân vườn

+Bản vẽ mặt bằng tổng thể liên hệ sân vườn cảnh quan.

+Bản vẽ chi tiết sân vườn cảnh quan

+ Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
+ Sân, đường đi dạo, cây cối, non bộ, bể cảnh..
+ Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác

x

x

9

Hồ sơ kết cấu

+ Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt
+ Mặt bằng dầm, sàn, cột các tầng
+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.
+ Các bản thống kê thép.

+ Bản vẽ kết cấu các hạng mục bổ sung (nếu có).

x

x

x

10

Hồ sơ thiết kế kỹ thuật điện, nước…

+ Bản vẽ thiết kế hệ thống cấp điện, chiếu sáng

+ Bản vẽ thiết kế hệ thống cấp nước, thoát nước công trình

+ Bản vẽ thiết kế hệ thống điều hòa nhiệt độ, hệ thống cáp angten, điện thoại, internet, hệ thống phòng chống sét…

x

x

x

11

Giám sát tác giả

+ Đảm bảo việc thi công xây lắp đúng thiết kế.
+ Giúp chủ đầu tư lựa chọn vật liệu và thiết bị nội thất hợp lý.

x

x

x


4. Lập hồ sơ xin phép xây dựng:

  • Nếu khách hàng chỉ có nhu cầu lập hồ sơ xin phép xây dựng, đơn giá là: 4.000.000 vnđ/nhà
  • Hồ sơ gồm 02 bộ hồ sơ xin phép xây dựng theo tiêu chuẩn + chứng chỉ hành nghề + đăng ký kinh doanh


II. Thiết kế nội thất:

1. Bảng đơn giá thiết kế nội thất (vnđ/m2 sàn)



STT

Thể loại công trình

Tổng diện tích sàn (S)

(Đơn vị m2)

S<= 100

100<S<=150

150<S<=300

S>300

1

Nhà ở, chung cư

300.000

230.000

210.000

180.000

2

Văn phòng

300.000

230.000

200.000

170.000

3

Bar, café, nhà hàng, showroom

320.000

250.000

230.000

200.000

 

  • Trường hợp thiết kế nội thất phải thay đổi cơ cấu ngăn phòng (tường gạch, vị trí wc…), hoặc thay đổi kết cấu chịu lực của công trình (như cột, dầm, sàn, cầu thang…), đơn giá thiết kế phải nhân với hệ số k=1,2 đến 1,5.


2. Bảng danh mục hồ sơ thiết kế nội thất:

STT

Nội dung hồ sơ thiết kế nội thất

1

Bản vẽ khảo sát hiện trạng

2

Hồ sơ ảnh phối cảnh 3D nội thất công trình

3

Bản vẽ thiết kế chi tiết mặt bằng, mặt cắt nội thất

4

Bản vẽ thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ đạc nội thất

5

Bản vẽ thiết kế điện, nước, thông tin liên lạc…

6

Lập dự toán

 

III. Thiết kế công trình khác:

  • Phí thiết kế kiến trúc từ 2,7-4,5% định mức xây dựng
  • Phí thiết kế nội thất từ 5-7% định mức đầu tư
  • Các công trình có độ phức tạp cao, diện tích thiết kế quá nhỏ hoặc có những yêu cầu thiết kế đặc biệt sẽ có đơn giá thiết kế theo thỏa thuận cho từng công trình cụ thể.
  • Lập dự toán xây dựng: 10% phí thiết kế công trình


IV. Thiết kế cải tạo:

  • Đơn giá thiết kế cải tạo, tùy theo độ phức tạp của công trình, nhân với hệ số k=1,2 đến 1,5 đơn giá gốc.


V. Thiết kế cảnh quan sân vườn, cổng, tường rào:

  • Đơn giá: 120000vnđ/m2
  • Bảng danh mục hồ sơ thiết kế cảnh quan, sân vườn, cổng rào…

 

STT

Nội dung hồ sơ thiết kế cảnh quan

1

Cổng, tường rào, hệ thống kỹ thuật hạ tầng

2

Sân, đường di dạo, giao thông nội bộ

3

Mặt bằng tổng thể liên hệ cảnh quan sân vườn

4

Chi tiết sân vườn cảnh quan, mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt triển khai

5

Chi tiết bồn cây trang trí

6

Chi tiết Bể cảnh, thác nước, non bộ…

7

Đèn chiếu sáng và chi tiết trang trí phụ trợ khác

4

Lập dự toán

VI. Các trường hợp phát sinh giá trị hợp đồng:

  • Sau khi hai bên đã thống nhất phương án thiết kế kiến trúc cơ sở và bên thiết kế đã tiến hành thiết kế chi tiết, nếu phương án thiết kế phải thay đổi với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế sẽ được tính thêm.
  • Tùy thuộc vào thời điểm đưa ra thay đổi và khối lượng thay đổi mà chi phí tính thêm dao động từ 10% đến 70% giá trị hợp đồng.



B. QUY TRÌNH

    Bên cạnh các gói dich vụ thiết kế, Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế kiến trúc LOGIK còn đảm nhận thi công xây dựng các công trình kiến trúc, các không gian nội ngoại thất, bao gồm các công tác:

  • Công tác hạ tầng: Khảo sát địa chất, san lấp mặt bằng, khoan giếng, đóng ép cọc tre, cọc bê tông, …
  • Công tác nề: Xây, phá, bóc dỡ, đổ bê tông, khoan phá bê tông, đổ đầm đất, cát, trát, láng, ốp lát, chèn khuôn …
  • Công tác thạch cao: làm trần, vách bằng thạch cao thường và thạch cao chịu nước Boral, kể cả trần khung xương và trần treo, dán phào, hoạ tiết trang trí thạch cao, …
  • Công tác lắp đặt điện, nước: lắp đặt, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị sử dụng nước, bố trí dây điện và các thiết bị sử dụng điện (đèn, ổ cắm, công tắc, …)
  • Công tác mộc: sản xuất và lắp ráp trần, vách, sàn, cầu thang và các thiết bị nội thất bằng nguyên liệu gỗ tự nhiên (lim, dổi, chò, nghiến, pơmu, …) và gỗ công nghiệp (verneer, MDF, …)
  • Công tác sắt: sản xuất và lắp ráp các hạng mục cửa sắt, lan can cầu thang, lan can ban công, thang sắt bằng thép hộp, thép hình, thép đặc và thép bản, …
  • Công tác sơn bả: bả ma tít, sơn nước, sơn dầu, sơn chống gỉ, sơn PU và đánh vecni các hạng mục theo yêu cầu.
  • Công tác nhôm kính: sản xuất và lắp đặt cửa, vách bằng nhôm kính, cửa cánh kính, cửa kính thuỷ lực, kính chịu lực, kính hộp, …
  • Công tác sửa chữa: chống thấm, chống nứt, chống dột, chống mối các công trình.

    Đơn giá cụ thể của việc thi công, xây lắp và giám sát thi công phụ thuộc vào từng công trình cụ thể. Xin liên hệ trực tiếp với Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế kiến trúc LOGIK để có báo giá chính xác!

    Sử dụng dịch vụ thầu xây dựng của chúng tôi, quý khách sẽ có các ưu đãi:
  • Công trình xây dựng được giám sát trực tiếp và liên tục bởi các kiến trúc sư, kỹ sư có kinh nghiệm về nghề, lại là người trực tiếp thiết kế nên hiểu rõ nhất về công trình.
  • Được khấu trừ x% phí thiết kế ngay khi ký hợp đồng thi công.
  • Được bảo hành toàn bộ công trình trong thời hạn 01 năm.
Đăng ký nhận bản tin
-